- Thời gian học: Từ ngày 22/6/2026 (miễn phí học trải nghiệm tiếng Đức trong 1 tuần đầu tiên).
- Mục tiêu: Đạt trình độ tiếng Đức A2 để phỏng vấn doanh nghiệp và tiếng đức trình độ B1, hiểu được chuẩn mực văn hóa để hòa nhập cuộc sống tại Đức trước khi xuất cảnh.
- Thời gian chuyển đổi/công nhân văn bằng: thực hiện khi bắt đầu tham gia chương trình.
- Thời gian hoàn thiện hồ sơ doanh nghiệp: từ 1-3 tháng, thực hiện sau khi đã đỗ phỏng vấn với doanh nghiệp.
- Mức lương theo hợp đồng (trước thuế): từ 2.500 - 3.700 Euro/tháng tương đương 72-125 triệu VNĐ/tháng (tùy vị trí, trình độ và kinh nghiệm). Chi phí chỗ ở và tiền ăn khoảng 20-25 triệu VNĐ/tháng.
| Tiêu chí | VISA 18A | VISA 18B | Blue Card EU |
| Ứng viên | Lao động có bằng nghề (Ausbildung, trung cap/cao đẳng) | Lao động có bằng đại học được công nhận tại Đức | Lao động có bằng đại học, thu nhập cao |
| Mức lương tối thiểu | ~36,000 EUR/năm | 43,759 - 48,300 EUR/năm | ≥ 58,400 EUR/năm (hoặc 45,552 EUR cho ngành thiếu nhân lực) |
| Ngành nghề áp dụng | Một số nghề được công nhận trong danh sách thiếu hụt | Hầu hết các ngành nghề, trừ lĩnh vực đặc thù (Y tế, Giáo dục, Luật) | Chủ yếu cho nhân lực chất lượng cao, IT, kỹ sư, y tế |
| Thời gian địng cư lâu dài | 33 tháng | 21-33 tháng | 21 tháng |
| Khả năng bảo lãnh gia đình | Có | Có | Có |
| STT | Tiêu chí so sánh | Chương trình làm việc tại Việt Nam | Chương trình định hướng việc làm tại Đức |
| 1 | Chi phí | 8-14 triệu | 200 triệu |
| 2 | Thu nhập | 5.5-9 triệu | 60-120 triệu |
| 3 | Tiết kiệm | 2-5 triệu | 40-80 triệu |
| 4 | Cơ hội phát triển | Trung bình | Rất cao |
| 5 | Ngoại ngữ | Không bắt buộc | Bắt buộc |